bg header

satisfactory

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

satisfactory
adjective

ipa us/ˌsæɾ·ɪsˈfæk·tər·iː/

Good or good enough for a certain use or requirement

Đạt mức độ chất lượng chấp nhận được hoặc đủ tốt để đáp ứng một yêu cầu hay mục đích sử dụng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Đạt yêu cầu
Ví dụ
The company's profits for the quarter were satisfactory, reaching their minimum target.
Lợi nhuận của công ty trong quý đạt mức chấp nhận được, đúng với mục tiêu tối thiểu đã đề ra.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect