bg header

fair

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

fair
noun

ipa us/fer/

A large public event where items are bought and sold, often from temporary tables, and usually features entertainment.

Một sự kiện công cộng quy mô lớn nơi các mặt hàng được mua bán, thường từ các quầy hàng tạm thời, và thường có các hoạt động giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Hội chợ
Ví dụ
We spent the afternoon at the book fair, finding rare editions and listening to author readings.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều tại hội sách, tìm được những ấn bản quý hiếm và nghe các tác giả đọc sách.
Xem thêm

An outdoor event featuring amusement rides and games where people can win prizes.

Một sự kiện ngoài trời đặc trưng bởi các trò chơi giải trí và các trò chơi có thưởng, nơi người tham gia có thể giành được giải thưởng.
Nghĩa phổ thông:
Hội chợ
Ví dụ
Children cheered loudly on the spinning rides at the fair, while adults tried their luck at the ring toss game.
Trẻ em hò reo vang dội trên các trò chơi quay tròn tại khu vui chơi, trong khi người lớn thử vận may với trò ném vòng.
Xem thêm

A public event in a rural area where farm animals and products from farms are bought and sold.

Một sự kiện công cộng được tổ chức tại khu vực nông thôn, nơi các loài vật nuôi và sản phẩm nông nghiệp được mua bán.
Nghĩa phổ thông:
Chợ phiên
Ví dụ
Every autumn, the community organizes a large fair where local growers sell their harvest.
Mỗi mùa thu, cộng đồng tổ chức một hội chợ lớn nơi nông dân địa phương bán nông sản thu hoạch được.
Xem thêm

A public event, usually outdoors, where people can compete, buy small items and food, often organized to gather money for a specific reason.

Một sự kiện công cộng, thường được tổ chức ngoài trời, nơi mọi người có thể tham gia các cuộc thi, mua sắm các mặt hàng nhỏ và thực phẩm, thường với mục đích gây quỹ cho một lý do cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hội chợ
Ví dụ
Many people gathered at the town fair to browse the craft stalls and watch the pie-eating contest.
Nhiều người tập trung tại hội chợ thị trấn để ghé xem các gian hàng thủ công và xem cuộc thi ăn bánh pie.
Xem thêm

A large event where people from a certain industry meet to sell and advertise their products.

Một sự kiện quy mô lớn nơi các cá nhân hoặc doanh nghiệp thuộc một ngành công nghiệp cụ thể tụ họp để trưng bày, bán và quảng bá sản phẩm của mình.
Nghĩa phổ thông:
Hội chợ
Ví dụ
The auto fair displayed the latest car models and future vehicle designs.
Triển lãm ô tô đã trưng bày các mẫu xe mới nhất và các thiết kế xe tương lai.
Xem thêm

fair
adjective
(RIGHT)

ipa us/fer/

Treating someone in a right or reasonable way, or treating a group of people equally without letting personal opinions influence your decision.

Việc đối xử với một cá nhân theo phương thức đúng đắn, hợp lý, hoặc việc đối xử bình đẳng với một nhóm người mà không để những quan điểm chủ quan chi phối quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Công bằng
Ví dụ
When dividing the tasks, she tried to be fair so that no one person carried too much burden.
Khi phân chia công việc, cô ấy cố gắng công bằng để không ai phải gánh vác quá nhiều.
Xem thêm

Something that is fair is sensible and what you deserve.

Là hợp lý và đúng với những gì một người xứng đáng được nhận.
Nghĩa phổ thông:
Công bằng
Ví dụ
After discussing the workload, they agreed on a fair division of responsibilities for the group project.
Sau khi thảo luận về khối lượng công việc, họ đã thống nhất việc phân chia trách nhiệm công bằng cho dự án nhóm.
Xem thêm

Done by the rules.

Được thực hiện một cách công bằng, đúng theo các quy tắc hoặc nguyên tắc đã thiết lập.
Nghĩa phổ thông:
Công bằng
Ví dụ
The referee made sure the soccer game was fair for both teams.
Trọng tài đảm bảo trận đấu bóng đá diễn ra công bằng cho cả hai đội.
Xem thêm

fair
adjective
(PALE)

ipa us/fer/

Describing skin that is pale, or hair that is light yellow or gold

Mô tả làn da có màu trắng sáng hoặc nhợt nhạt, hoặc mái tóc có màu vàng nhạt hay vàng óng.
Nghĩa phổ thông:
Sáng màu
Ví dụ
She had fair skin that easily burned in the sun.
Cô ấy có làn da trắng dễ bắt nắng.
Xem thêm

fair
adjective
(QUITE LARGE)

ipa us/fer/
[ before Noun ]

Quite large

Chỉ kích thước, quy mô hoặc số lượng khá lớn.
Ví dụ
There was a fair crowd gathered for the outdoor market, despite the cloudy weather.
Có khá đông người tập trung tại chợ ngoài trời, mặc dù thời tiết nhiều mây.
Xem thêm

fair
adjective
(AVERAGE)

ipa us/fer/
[ after Verb ]

Neither very good nor very bad

Không quá tốt cũng không quá tệ; ở mức độ trung bình.
Nghĩa phổ thông:
Trung bình
Ví dụ
The student's essay received a fair grade, indicating it met the basic requirements but lacked deeper insight.
Bài luận của sinh viên nhận được điểm trung bình, cho thấy nó đáp ứng các yêu cầu cơ bản nhưng thiếu cái nhìn sâu sắc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

fair
adjective
(QUITE GOOD)

ipa us/fer/
[ before Noun ]

Good enough but not great

Đạt mức độ đủ tốt nhưng không xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Khá tốt
Ví dụ
There is a fair chance that the train will be on time, but minor delays are still possible.
Có khả năng khá lớn là tàu sẽ đến đúng giờ, nhưng những chậm trễ nhỏ vẫn có thể xảy ra.
Xem thêm

fair
adjective
(WEATHER)

ipa us/fer/

(of weather) pleasant and dry

Dễ chịu và khô ráo.
Nghĩa phổ thông:
Đẹp
Ví dụ
After days of rain, the sudden shift to fair weather was a welcome change.
Sau nhiều ngày mưa, việc thời tiết đột ngột chuyển sang tạnh ráo là một sự thay đổi đáng mừng.
Xem thêm

fair
adjective
(BEAUTIFUL)

ipa us/fer/

(of a woman) beautiful

Ám chỉ việc một người phụ nữ có vẻ đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Xinh đẹp
Ví dụ
Her fair face, framed by dark hair, caught the light softly.
Khuôn mặt thanh tú của nàng, được mái tóc đen ôm lấy, khẽ đón lấy ánh sáng dịu nhẹ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect