
adorable
EN - VI

adorableadjective
B1
Describes someone or something that makes you feel love or strong liking, usually because they are appealing and often small.
Mô tả ai đó hoặc thứ gì đó khiến bạn cảm thấy yêu mến hoặc có thiện cảm mạnh mẽ, thường là do chúng hấp dẫn và thường có kích thước nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Đáng yêu
Ví dụ
She found the small, colorful bird to be utterly adorable as it hopped around.
Cô ấy thấy chú chim nhỏ nhắn, sặc sỡ màu sắc vô cùng đáng yêu khi nó nhảy nhót.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


