
magnetic
EN - VI

magneticadjective(PHYSICS)
C1
Able to attract materials that contain iron or steel.
Có khả năng hút các vật liệu chứa sắt hoặc thép.
Nghĩa phổ thông:
Có từ tính
Ví dụ
A special tool with a magnetic tip picked up all the tiny screws that had fallen on the floor.
Một dụng cụ đặc biệt có đầu nam châm đã nhặt tất cả những chiếc ốc vít nhỏ rơi trên sàn nhà.
Xem thêm
C1
Can be pulled by a magnet.
Có khả năng bị nam châm hút.
Nghĩa phổ thông:
Có từ tính
Ví dụ
The tiny screw was magnetic and stuck to the screwdriver tip.
Cái đinh vít nhỏ có từ tính nên dính vào đầu tuốc nơ vít.
Xem thêm
C1
Having or using the power to pull in iron and steel.
Sở hữu hoặc có khả năng tạo ra lực hút đối với sắt và thép.
Nghĩa phổ thông:
Có từ tính
Ví dụ
The large electromagnet created a powerful magnetic field that could lift heavy steel beams.
Nam châm điện khổng lồ đã tạo ra một từ trường cực mạnh, có thể nâng các thanh dầm thép nặng.
Xem thêm
magneticadjective(ATTRACTIVE)
C1
Having a personality that attracts many people
Sở hữu một cá tính có khả năng thu hút mạnh mẽ nhiều người.
Nghĩa phổ thông:
Cuốn hút
Ví dụ
Despite her quiet nature, she had a magnetic quality that drew people to confide in her.
Mặc dù bản tính trầm lặng, cô ấy lại có một sức hút đặc biệt khiến mọi người tin tưởng và tìm đến để tâm sự.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


