
winning
EN - VI

winningadjective
B1
That has won something
Đã giành được chiến thắng hoặc giải thưởng.
Nghĩa phổ thông:
Thắng cuộc
Ví dụ
Everyone celebrated when they saw the winning numbers displayed on the screen.
Mọi người ăn mừng khi nhìn thấy những con số trúng giải hiện ra trên màn hình.
Xem thêm
C2
Friendly and charming in a way that makes others like you
Có tính chất thân thiện và quyến rũ, tạo ra thiện cảm và sự yêu mến từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Có duyên
Ví dụ
Her winning personality quickly put everyone at ease.
Tính cách lôi cuốn của cô ấy nhanh chóng xua tan sự ngượng ngùng của mọi người.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


