bg header

appealing

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

appealing
adjective

ipa us/əˈpiː·lɪŋ/

Attractive or interesting

Có tính chất hấp dẫn hoặc gây hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Hấp dẫn
Ví dụ
The offer of a flexible schedule and good benefits made the new job opportunity highly appealing.
Lời đề nghị về lịch trình linh hoạt và phúc lợi tốt đã khiến cơ hội việc làm mới vô cùng hấp dẫn.
Xem thêm

Expressing a need for help or protection

Thể hiện nhu cầu cần được giúp đỡ hoặc bảo vệ.
Nghĩa phổ thông:
Cầu cứu
Ví dụ
Her small, appealing hand reached out, silently asking for someone to hold it.
Bàn tay nhỏ bé đáng thương của cô ấy chìa ra, như ngầm muốn được ai đó nắm lấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect