bg header

charming

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

charming
adjective

ipa us/ˈtʃɑːr·mɪŋ/

Pleasant and attractive

Có tính chất dễ chịu và lôi cuốn.
Nghĩa phổ thông:
Duyên dáng
Ví dụ
Her charming smile made everyone feel welcome and comfortable.
Nụ cười duyên dáng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy được chào đón và thoải mái.
Xem thêm

Using pleasant qualities to influence or win over others.

Việc sử dụng các đặc điểm hoặc phẩm chất dễ chịu/lôi cuốn nhằm gây ảnh hưởng hoặc thuyết phục người khác.
Nghĩa phổ thông:
Quyến rũ
Ví dụ
The new manager was very charming, quickly gaining the trust of the team.
Người quản lý mới rất biết cách lấy lòng, nhanh chóng chiếm được lòng tin của cả đội.
Xem thêm

Used to show that you do not like what someone has said or done.

Được sử dụng để biểu thị sự không hài lòng hoặc không chấp thuận đối với những gì ai đó đã nói hoặc làm.
Ví dụ
"you completely forgot to buy the tickets," she said with a sigh, "how charming of you."
"anh quên béng mua vé luôn rồi," cô thở dài nói, "thật là có duyên quá đi!"
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect