bg header

disarming

EN - VI
Definitions
Form and inflection

disarming
adjective

ipa us/dɪˈsɑːrmɪŋ/

Making someone like you, especially when they didn't expect to.

Có khả năng khiến một người có cảm tình hoặc yêu thích bạn, đặc biệt trong trường hợp họ không ngờ tới hoặc không mong đợi điều đó.
Nghĩa phổ thông:
Gây thiện cảm
Ví dụ
The child's disarming grin quickly melted the stranger's initial reservations.
Nụ cười dễ mến của đứa trẻ nhanh chóng xóa tan sự dè dặt ban đầu của người lạ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect