bg header

charismatic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

charismatic
adjective
(CHARACTER)

ipa us/ˌker·ɪzˈmæɾ·ɪk/

Describes a person who has a special charm that attracts and inspires others.

Chỉ một người sở hữu sức lôi cuốn đặc biệt, có khả năng thu hút và truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
Nghĩa phổ thông:
Lôi cuốn
Ví dụ
The new team leader was so charismatic that everyone quickly trusted her ideas.
Trưởng nhóm mới có sức lôi cuốn đến mức mọi người nhanh chóng tin tưởng vào các ý tưởng của cô.
Xem thêm

charismatic
adjective
(CHURCH)

ipa us/ˌker·ɪzˈmæɾ·ɪk/

Of or linked to christian church groups who believe god grants special abilities, like healing people and speaking in a special language to god.

Liên quan đến hoặc thuộc về các nhóm giáo phái cơ đốc giáo tin rằng thiên chúa ban cho những khả năng đặc biệt, chẳng hạn như chữa bệnh và nói tiếng lạ (linh ngữ).
Nghĩa phổ thông:
Đặc sủng
Ví dụ
The leader of the charismatic congregation often prayed for those who were ill, believing in divine healing.
Vị lãnh đạo của cộng đoàn ân tứ thường xuyên cầu nguyện cho những người bị bệnh, với niềm tin vào sự chữa lành thiêng liêng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect