
amazing
EN - VI

amazingadjective
A2
Very good
Đạt mức độ xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
The artwork displayed in the gallery was truly amazing .
Tác phẩm nghệ thuật được trưng bày trong phòng trưng bày thực sự rất ấn tượng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Extremely surprising
Có tính chất cực kỳ đáng ngạc nhiên.
Ví dụ
The view from the top of the mountain was amazing , stretching for miles in every direction.
Khung cảnh từ đỉnh núi thật ngoạn mục, trải dài bất tận về mọi hướng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


