
terrible
EN - VI

terribleadjective(UNPLEASANT)
A2
Extremely bad or serious, or of very low quality
Mang tính chất cực kỳ tồi tệ, nghiêm trọng, hoặc có chất lượng rất thấp.
Nghĩa phổ thông:
Tồi tệ
Ví dụ
The condition of the old building was terrible , with cracks in the walls and a leaking roof.
Tình trạng của tòa nhà cũ rất tệ hại, với tường nứt và mái nhà dột.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
terribleadjective(BAD AT)
B1
Very bad at doing something
Có năng lực hoặc trình độ rất kém trong việc thực hiện một hành động hay nhiệm vụ.
Nghĩa phổ thông:
Dở tệ
Ví dụ
Their terrible singing often made the audience cover their ears.
Giọng hát dở tệ của họ thường khiến khán giả phải bịt tai.
Xem thêm
terribleadjective(VERY GREAT)
B1
Very great in degree or extent
Có mức độ hoặc phạm vi rất lớn.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The company experienced terrible financial losses during the economic downturn.
Công ty đã gánh chịu những khoản thua lỗ tài chính nặng nề trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


