bg header

terrible

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

terrible
adjective
(UNPLEASANT)

ipa us/ˈter·ə·bəl/

Extremely bad or serious, or of very low quality

Mang tính chất cực kỳ tồi tệ, nghiêm trọng, hoặc có chất lượng rất thấp.
Nghĩa phổ thông:
Tồi tệ
Ví dụ
The condition of the old building was terrible, with cracks in the walls and a leaking roof.
Tình trạng của tòa nhà cũ rất tệ hại, với tường nứt và mái nhà dột.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

terrible
adjective
(BAD AT)

ipa us/ˈter·ə·bəl/

Very bad at doing something

Có năng lực hoặc trình độ rất kém trong việc thực hiện một hành động hay nhiệm vụ.
Nghĩa phổ thông:
Dở tệ
Ví dụ
Their terrible singing often made the audience cover their ears.
Giọng hát dở tệ của họ thường khiến khán giả phải bịt tai.
Xem thêm

terrible
adjective
(VERY GREAT)

ipa us/ˈter·ə·bəl/

Very great in degree or extent

Có mức độ hoặc phạm vi rất lớn.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The company experienced terrible financial losses during the economic downturn.
Công ty đã gánh chịu những khoản thua lỗ tài chính nặng nề trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect