bg header

capital

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

capital
noun
(CITY)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/
[ Countable ]

A city where a country's or region's government is located.

Một thành phố nơi chính phủ của một quốc gia hoặc khu vực đặt trụ sở.
Nghĩa phổ thông:
Thủ đô
Ví dụ
Many significant discussions take place within the capital, influencing the entire area.
Nhiều cuộc thảo luận quan trọng diễn ra ở thủ đô, ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực.
Xem thêm
[ Countable ]

The most important place for a specific business or activity

Trung tâm quan trọng nhất đối với một lĩnh vực kinh doanh hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thủ phủ
Ví dụ
Many students move there because it is the capital of artistic expression.
Nhiều sinh viên đổ về đó vì đó là kinh đô của sự thể hiện nghệ thuật.
Xem thêm

capital
noun
(LETTER)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/
[ Countable ]

A larger version of a letter, used to start sentences and names.

Một dạng chữ cái viết hoa, có kích thước lớn hơn chữ thường, được sử dụng để bắt đầu một câu hoặc viết tên riêng.
Nghĩa phổ thông:
Chữ hoa
Ví dụ
Every sentence should begin with a capital.
Mỗi câu nên bắt đầu bằng chữ hoa.
Xem thêm

capital
noun
(MONEY)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/
[ Uncountable ]

Money and assets, especially a large amount of money used to make more money or begin a new business.

Tiền và tài sản, đặc biệt là một lượng lớn tiền được sử dụng để tạo ra lợi nhuận hoặc khởi sự một doanh nghiệp mới.
Nghĩa phổ thông:
Vốn
Ví dụ
The entrepreneur sought new investors to raise the necessary capital for a new project.
Doanh nhân tìm kiếm các nhà đầu tư mới để huy động số vốn cần thiết cho một dự án mới.
Xem thêm

capital
noun
(COLUMN)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/
[ Countable ]

The top part of a column

Phần đỉnh của một cây cột.
Nghĩa phổ thông:
Đầu cột
Ví dụ
The ornate capital featured intricate designs of leaves and flowers.
Đầu cột được chạm trổ công phu có những hoa văn tinh xảo hình lá và hoa.
Xem thêm

capital
adjective
(LETTER)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/

(of a letter) in the larger form used at the beginning of sentences and for names.

Dùng để chỉ một chữ cái ở dạng lớn hơn, thường được sử dụng ở đầu câu hoặc cho tên riêng.
Nghĩa phổ thông:
Viết hoa
Ví dụ
She wrote her last name with a capital "t" as the first letter.
Cô ấy viết chữ 't' đầu tiên trong họ của mình bằng chữ hoa.
Xem thêm

capital
adjective
(CRIME)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/

Punishable by death.

Chịu hình phạt tử hình.
Nghĩa phổ thông:
Tử hình
Ví dụ
Historically, counterfeiting currency was sometimes considered a capital offense.
Trong lịch sử, hành vi làm tiền giả đôi khi được coi là một trọng tội tử hình.
Xem thêm

capital
adjective
(EXCELLENT)

ipa us/ˈkæp·ə·ɾəl/

Very good or excellent

Có chất lượng hoặc phẩm chất vượt trội, đạt mức độ cực kỳ tốt hoặc xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
That was a capital performance by the musician.
Đó là một màn trình diễn xuất sắc của nhạc sĩ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect