bg header

fabulous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fabulous
adjective
(GOOD)

ipa us/ˈfæb·jə·ləs/

Very good; excellent

Có chất lượng rất tốt; xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
She received fabulous reviews for her new book, which quickly became a bestseller.
Cô ấy nhận được những lời khen nức nở cho cuốn sách mới, vốn đã nhanh chóng trở thành sách bán chạy nhất.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

fabulous
adjective
(VERY LARGE)

ipa us/ˈfæb·jə·ləs/

Extremely large in amount or number

Cực kỳ lớn về số lượng hoặc khối lượng.
Nghĩa phổ thông:
Khổng lồ
Ví dụ
The small shop managed to produce a fabulous quantity of custom-made items each week.
Cửa hàng nhỏ đã xoay sở sản xuất được một số lượng khổng lồ sản phẩm làm theo yêu cầu mỗi tuần.
Xem thêm

fabulous
adjective
(NOT REAL)

ipa us/ˈfæb·jə·ləs/

Imaginary, not existing in real life

Thuộc về trí tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Hư cấu
Ví dụ
Many children enjoy reading tales about fabulous beasts like dragons and giants.
Nhiều trẻ em thích đọc truyện về những quái vật huyền thoại như rồng và người khổng lồ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect