bg header

wicked

EN - VI
Definitions
Form and inflection

wicked
adjective
(BAD)

ipa us/ˈwɪk·ɪd/

Morally wrong and bad

Có tính chất sai trái về mặt đạo đức và độc ác.
Nghĩa phổ thông:
Độc ác
Ví dụ
The company was punished for its wicked practice of polluting the river.
Công ty đã bị phạt vì hành vi gây ô nhiễm sông một cách vô lương tâm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Slightly bad or naughty, but in a tempting or appealing way.

Có tính chất hơi xấu hoặc nghịch ngợm, nhưng lại mang một vẻ quyến rũ hoặc hấp dẫn đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Tinh quái
Ví dụ
Staying up late to watch movies felt like a wicked pleasure.
Thức khuya xem phim cứ như một thú vui tội lỗi.
Xem thêm

wicked
adjective
(EXCELLENT)

ipa us/ˈwɪk·ɪd/

Excellent

Xuất sắc
Nghĩa phổ thông:
Đỉnh
Ví dụ
The band played a wicked set that got everyone dancing.
Ban nhạc đã có một buổi biểu diễn cực chất khiến mọi người đều nhún nhảy.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect