
awesome
EN - VI

awesomeadjective
A2
Extremely good
Có chất lượng hoặc phẩm chất vượt trội.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
The view from the mountain peak was truly awesome .
Khung cảnh từ đỉnh núi thật sự ngoạn mục.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Making you feel great admiration, deep respect, or strong fear.
Gây ra cảm giác ngưỡng mộ sâu sắc, sự tôn kính tột độ, hoặc nỗi sợ hãi mãnh liệt.
Nghĩa phổ thông:
Kính sợ
Ví dụ
The power of the ancient storm, with its thunder and lightning, was an awesome force that caused a shiver of fear.
Uy lực của trận bão cổ đại, với sấm chớp giật đùng đùng, thật sự kinh hoàng, khiến ai nấy đều phải rùng mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


