
approach
EN - VI

approachnoun(DEALING WITH)
B2
[ Countable ]
A method for thinking about or doing something
Một phương pháp hoặc cách thức để suy nghĩ, xem xét hoặc thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cách tiếp cận
Ví dụ
The team decided to try a new approach to solve the complex puzzle.
Nhóm quyết định thử một cách tiếp cận mới để giải câu đố phức tạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
approachnoun(COMING NEAR)
B1
A way that goes to a place
Con đường hoặc lối đi dẫn tới một địa điểm.
Ví dụ
The main approach to the building was currently closed for repairs.
Lối vào chính của tòa nhà hiện đang đóng cửa để sửa chữa.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The act of coming closer in distance or time
Hành động tiến lại gần hơn về khoảng cách hoặc thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Sự tiếp cận
Ví dụ
The sound of distant sirens signaled the approach of emergency vehicles.
Tiếng còi hú từ xa báo hiệu các phương tiện khẩn cấp đang tới gần.
Xem thêm
approachnoun(COMMUNICATION)
B2
[ Countable ]
A way of talking to someone to ask for something
Một phương thức giao tiếp hoặc cách thức tiếp cận ai đó nhằm mục đích đưa ra một yêu cầu hay đề xuất.
Nghĩa phổ thông:
Cách tiếp cận
Ví dụ
The student made an approach to the professor about extending the deadline.
Sinh viên đã ngỏ lời với giáo sư về việc xin gia hạn thời hạn nộp bài.
Xem thêm
approachverb(COME NEAR)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move closer to something or someone in distance, time, quality, or amount
Di chuyển đến gần hơn về khoảng cách, thời gian, chất lượng hoặc số lượng đối với một đối tượng hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp cận
Ví dụ
As the end of the year approaches , many people reflect on their goals.
Khi cuối năm đến gần, nhiều người nhìn lại các mục tiêu của mình.
Xem thêm
approachverb(DEAL WITH)
B2
[ Transitive ]
To deal with something
Xử lý một vấn đề hoặc tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Giải quyết
Ví dụ
It is important to approach difficult conversations with an open mind.
Điều quan trọng là phải đối mặt với những cuộc trò chuyện khó khăn với một tinh thần cởi mở.
Xem thêm
approachverb(COMMUNICATE)
B1
[ Transitive ]
To contact someone to ask for something or to discuss a deal.
Liên hệ hoặc tiếp cận một người hoặc một tổ chức nào đó nhằm mục đích yêu cầu, đề xuất, hoặc thảo luận về một vấn đề, một giao dịch.
Nghĩa phổ thông:
Đặt vấn đề
Ví dụ
The team decided to approach the manager about the new project idea.
Đội quyết định trao đổi với người quản lý về ý tưởng dự án mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


