
perspective
EN - VI

perspectivenoun(THOUGHT)
C1
[ Countable ]
A particular way of considering something
Một quan điểm hoặc góc nhìn cụ thể để xem xét một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Quan điểm
Ví dụ
Living abroad offered him a new perspective on his home country's customs.
Sống ở nước ngoài đã mang lại cho anh ấy một cái nhìn mới mẻ về phong tục quê nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
perspectivenoun(ART)
C1
[ Uncountable ]
How things look smaller when far away and how parallel lines seem to meet in the distance
Trong nghệ thuật thị giác, đây là nguyên lý mô tả cách các vật thể trông nhỏ dần khi ở xa và các đường thẳng song song dường như hội tụ tại một điểm ở đường chân trời, tạo ảo giác về chiều sâu và không gian.
Nghĩa phổ thông:
Phối cảnh
Ví dụ
The painter mastered perspective , making the river in the landscape appear to narrow and vanish into the background.
Người họa sĩ đã nắm vững phối cảnh, khiến dòng sông trong bức tranh phong cảnh trông như dần thu hẹp và chìm khuất vào hậu cảnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


