
outlook
EN - VI

outlooknoun(FUTURE SITUATION)
C1
[ Countable ]
The likely future situation
Tình hình hoặc triển vọng có khả năng xảy ra trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Triển vọng
Ví dụ
Experts presented a gloomy outlook for the global climate in the next century.
Các chuyên gia đã công bố một viễn cảnh ảm đạm về khí hậu toàn cầu trong thế kỷ tới.
Xem thêm
outlooknoun(OPINION)
C2
[ Countable ]
A person's way of thinking about something.
Cách thức một cá nhân nhìn nhận, suy nghĩ về một vấn đề hoặc tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cách nhìn
Ví dụ
She has a bright outlook , always seeing the good in every situation.
Cô ấy có một cái nhìn lạc quan về cuộc sống, luôn thấy điều tốt đẹp trong mọi hoàn cảnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
outlooknoun(VIEW)
C2
[ Countable ]
The view from a specific spot
Quang cảnh được quan sát từ một vị trí cụ thể.
Ví dụ
The architect designed the building to give every room a beautiful outlook .
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà để mỗi phòng đều có tầm nhìn đẹp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


