
attitude
EN - VI

attitudenoun(OPINION)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A feeling or belief about something or someone, or a way of acting that comes from this.
Một cảm xúc hoặc niềm tin về một điều gì đó hoặc một người nào đó, hoặc một cách hành xử phát sinh từ điều đó.
Nghĩa phổ thông:
Thái độ
Ví dụ
Despite the challenge, her calm attitude helped her stay focused.
Bất chấp thử thách, thái độ bình tĩnh của cô ấy giúp cô ấy giữ vững sự tập trung.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
attitudenoun(BEHAVIOUR)
B1
[ Uncountable ]
Behavior that is slightly aggressive or disrespectful, making someone difficult to deal with.
Hành vi có tính chất hơi hung hăng hoặc thiếu tôn trọng, khiến cho việc đối phó với người đó trở nên khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Sự thách thức
Ví dụ
The player's constant attitude during practice led to a heated discussion with the coach.
Thái độ vô kỷ luật thường xuyên của cầu thủ trong buổi tập đã dẫn đến cuộc tranh cãi nảy lửa với huấn luyện viên.
Xem thêm
attitudenoun(POSITION)
B2
[ Countable ]
A position of the body
Tư thế của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tư thế
Ví dụ
The model held an elegant attitude for the photographer.
Người mẫu tạo dáng thanh lịch cho nhiếp ảnh gia.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


