
vantage point
EN - VI

vantage pointnoun(PLACE)
C2
[ Countable ]
A position, often high up, that gives a clear view.
Một vị trí, thường ở trên cao, cung cấp khả năng quan sát rõ ràng hoặc một cái nhìn bao quát.
Nghĩa phổ thông:
Điểm nhìn thuận lợi
Ví dụ
Placing the telescope on the rooftop gave them an excellent vantage point for observing the stars.
Đặt kính thiên văn lên mái nhà đã tạo cho họ một vị trí lý tưởng để ngắm sao.
Xem thêm
vantage pointnoun(OPINION)
C2
[ Countable ]
A specific personal way of thinking or set of beliefs
Một cách tư duy cá nhân đặc thù hoặc một tập hợp các niềm tin.
Nghĩa phổ thông:
Góc nhìn
Ví dụ
The debate offered different solutions, each proposed from a distinct vantage point regarding the issue's core problem.
Cuộc tranh luận đã đưa ra nhiều giải pháp, mỗi giải pháp được đề xuất từ một quan điểm riêng biệt về vấn đề cốt lõi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


