bg header

stance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stance
noun
(OPINION)

ipa us/stæns/

A publicly stated opinion or view about something

Một quan điểm hoặc lập trường được công khai bày tỏ về một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Lập trường
Ví dụ
During the debate, the politician firmly held their stance on the new policy.
Trong cuộc tranh luận, chính trị gia đã giữ vững lập trường của mình về chính sách mới.
Xem thêm

stance
noun
(POSITION)

ipa us/stæns/

A particular way of standing

Một tư thế đứng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tư thế đứng
Ví dụ
The gymnast held a steady stance before beginning her routine on the balance beam.
Vận động viên thể dục dụng cụ giữ vững tư thế trước khi bắt đầu bài biểu diễn trên xà thăng bằng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect