bg header

astute

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

astute
adjective

ipa us/əˈstuːt/

Good at quickly understanding situations and knowing how to use them to their benefit

Có khả năng nhanh chóng nhận biết và thấu hiểu các tình huống, đồng thời biết cách khai thác chúng để mang lại lợi ích.
Nghĩa phổ thông:
Sắc sảo
Ví dụ
Her astute assessment of the complex problem allowed the team to find a simple, effective solution.
Sự nhận định sắc sảo của cô ấy về vấn đề phức tạp đã giúp nhóm tìm ra một giải pháp đơn giản, hiệu quả.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect