bg header

sharp

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sharp
noun
(MUSIC)

ipa us/ʃɑːrp/

A mark in music that tells you to play a note a tiny bit higher than its usual pitch.

Một ký hiệu trong âm nhạc chỉ thị rằng một nốt nhạc cần được thể hiện với cao độ cao hơn một chút so với cao độ gốc của nó.
Nghĩa phổ thông:
Dấu thăng
Ví dụ
To achieve a brighter sound, the composer intentionally placed a sharp sign before the last note of the piece.
Để tạo ra âm thanh vang sáng hơn, nhà soạn nhạc cố ý đặt dấu thăng trước nốt cuối của tác phẩm.
Xem thêm

sharp
noun
(MEDICAL)

ipa us/ʃɑːrp/

A small tool or object, like a needle, that has a very pointed or cutting edge.

Một dụng cụ hoặc vật thể nhỏ, như kim, có mũi rất nhọn hoặc cạnh sắc.
Nghĩa phổ thông:
Vật sắc nhọn
Ví dụ
To prevent accidental cuts, all sharps must be disposed of correctly immediately after use.
Để tránh tai nạn do vật sắc nhọn, tất cả các vật sắc nhọn phải được thải bỏ đúng cách ngay sau khi sử dụng.
Xem thêm

sharp
adjective
(ABLE TO CUT)

ipa us/ʃɑːrp/

With a thin edge or tip that can cut things or make holes.

Có cạnh hoặc đầu mỏng, sắc bén, có khả năng cắt vật hoặc tạo lỗ.
Nghĩa phổ thông:
Sắc
Ví dụ
Make sure the pencil has a sharp point before you start drawing.
Hãy đảm bảo bút chì có đầu nhọn trước khi bạn bắt đầu vẽ.
Xem thêm

Describes a facial feature that is noticeably pointed and not rounded.

Mô tả một đặc điểm trên khuôn mặt có đường nét sắc sảo, góc cạnh, không tròn trịa.
Nghĩa phổ thông:
Sắc sảo
Ví dụ
His sharp nose stood out on his narrow face.
Chiếc mũi cao của anh ấy nổi bật trên khuôn mặt hẹp.
Xem thêm

Causing or describing a sudden, strong pain that feels like a cut.

Gây ra hoặc mô tả một cơn đau đột ngột, dữ dội có cảm giác như bị cắt.
Nghĩa phổ thông:
Đau nhói
Ví dụ
He felt a sharp jab when the needle went into his arm.
Anh ấy cảm thấy đau nhói khi kim đâm vào cánh tay.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Speaking or acting in a harsh, angry way that can hurt others.

Diễn đạt hoặc hành động một cách gay gắt, tức giận, có khả năng gây tổn thương cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Cay nghiệt
Ví dụ
He made a sharp comment about the delay, which upset some people.
Anh ấy đã đưa ra lời nhận xét gay gắt về sự chậm trễ, điều này khiến một số người phật ý.
Xem thêm

sharp
adjective
(SUDDEN)

ipa us/ʃɑːrp/

Happening suddenly, quickly, and strongly

Diễn ra một cách đột ngột, nhanh chóng và mạnh mẽ.
Ví dụ
The car came to a sharp stop, avoiding the obstacle just in time.
Chiếc xe dừng lại đột ngột, tránh được vật cản vừa kịp lúc.
Xem thêm

sharp
adjective
(TASTE)

ipa us/ʃɑːrp/

Sour in taste

Có vị chua, gắt.
Nghĩa phổ thông:
Chua gắt
Ví dụ
The lemonade had a sharp flavor.
Nước chanh có vị chua gắt.
Xem thêm

sharp
adjective
(CLEAR)

ipa us/ʃɑːrp/

Clear; easy to see or understand

Có đặc tính rõ ràng, dễ dàng nhận biết hoặc thấu hiểu.
Ví dụ
The new screen showed a sharp image with clear details.
Màn hình mới hiển thị hình ảnh sắc nét, rõ từng chi tiết.
Xem thêm

sharp
adjective
(CLEVER)

ipa us/ʃɑːrp/

Intelligent or quick to notice things

Có trí tuệ sắc sảo hoặc khả năng nhanh nhạy trong việc nhận thức và phát hiện sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Sắc sảo
Ví dụ
The new intern showed a sharp understanding of the complex project very quickly.
Thực tập sinh mới đã nhanh chóng thể hiện sự nắm bắt nhạy bén đối với dự án phức tạp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

sharp
adjective
(FASHIONABLE)

ipa us/ʃɑːrp/

Fashionable

Hợp thời trang
Nghĩa phổ thông:
Sành điệu
Ví dụ
She chose a sharp new jacket that immediately updated her look.
Cô ấy chọn một chiếc áo khoác mới sành điệu, ngay lập tức làm mới phong cách của cô ấy.
Xem thêm

sharp
adjective

ipa us/ʃɑːrp/

Sounding higher than the intended musical note

Có cao độ cao hơn so với nốt nhạc chuẩn.
Ví dụ
The piano was sharp, making the song sound off.
Đàn piano bị cao, khiến bài hát nghe không chuẩn.
Xem thêm

sharp
adverb
(SUDDENLY)

ipa us/ʃɑːrp/

Suddenly or immediately

Một cách đột ngột hoặc ngay lập tức.
Nghĩa phổ thông:
Đột ngột
Ví dụ
The driver had to brake sharp when the animal ran into the road.
Người lái xe phải phanh gấp khi con vật chạy ra đường.
Xem thêm

sharp
adverb
(EXACTLY)

ipa us/ʃɑːrp/

Exactly at the stated time

Chính xác vào thời điểm đã được quy định hoặc thông báo.
Nghĩa phổ thông:
Đúng giờ
Ví dụ
The conference will begin at ten o'clock sharp, so please be seated by then.
Hội nghị sẽ bắt đầu đúng mười giờ, nên quý vị vui lòng ổn định chỗ ngồi trước thời điểm đó.
Xem thêm

sharp
adverb

ipa us/ʃɑːrp/

Pitched a bit too high

Với cao độ hơi cao hơn so với mức chuẩn.
Ví dụ
The e string on my guitar is a bit sharp.
Dây mi trên cây đàn guitar của tôi hơi cao.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect