bg header

wise

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wise
adjective

ipa us/waɪz/

Able to make good choices due to deep understanding and experience.

Có khả năng đưa ra những quyết định sáng suốt dựa trên sự thấu hiểu sâu sắc và kinh nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Khôn ngoan
Ví dụ
The old woman gave her granddaughter wise advice about navigating challenges.
Bà lão đã cho cháu gái mình những lời khuyên khôn ngoan để vượt qua khó khăn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

wise
suffix
(IN THIS WAY)

ipa us/-waɪz/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

In the way or direction of

Một hậu tố dùng để chỉ cách thức, phương diện hoặc hướng của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Về mặt
Ví dụ
The instructions stated to rotate the dial clockwise until it clicked.
Theo hướng dẫn, xoay núm vặn theo chiều kim đồng hồ cho đến khi kêu tách.
Xem thêm

wise
suffix
(RELATING TO)

ipa us/-waɪz/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Relating to a particular thing

Liên quan đến một khía cạnh hoặc vấn đề cụ thể.
Ví dụ
Cost-wise, this new plan is much cheaper than the previous one.
Về chi phí, kế hoạch mới này rẻ hơn nhiều so với kế hoạch trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect