
wise
EN - VI

wiseadjective
B2
Able to make good choices due to deep understanding and experience.
Có khả năng đưa ra những quyết định sáng suốt dựa trên sự thấu hiểu sâu sắc và kinh nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Khôn ngoan
Ví dụ
The old woman gave her granddaughter wise advice about navigating challenges.
Bà lão đã cho cháu gái mình những lời khuyên khôn ngoan để vượt qua khó khăn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
wisesuffix(IN THIS WAY)
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B2
In the way or direction of
Một hậu tố dùng để chỉ cách thức, phương diện hoặc hướng của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Về mặt
Ví dụ
The instructions stated to rotate the dial clockwise until it clicked.
Theo hướng dẫn, xoay núm vặn theo chiều kim đồng hồ cho đến khi kêu tách.
Xem thêm
wisesuffix(RELATING TO)
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B2
Relating to a particular thing
Liên quan đến một khía cạnh hoặc vấn đề cụ thể.
Ví dụ
Cost-wise , this new plan is much cheaper than the previous one.
Về chi phí, kế hoạch mới này rẻ hơn nhiều so với kế hoạch trước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


