
intellectual
EN - VI

intellectualnoun
C2
A highly educated person who enjoys studying, complex ideas, and careful thinking.
Một người có học vấn cao, say mê nghiên cứu, các ý tưởng phức tạp và tư duy cẩn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Người trí thức
Ví dụ
The intellectual spent most evenings reading challenging books and writing essays.
Người trí thức dành phần lớn các buổi tối để đọc sách chuyên sâu và viết bài luận.
Xem thêm
intellectualadjective
B2
Connected to how well someone can think and understand, especially difficult ideas.
Liên quan đến khả năng tư duy và thấu hiểu của một người, đặc biệt là với những ý tưởng phức tạp.
Nghĩa phổ thông:
Trí tuệ
Ví dụ
Reading challenging books provides great intellectual exercise.
Đọc những cuốn sách thử thách giúp rèn luyện trí tuệ hiệu quả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Very educated and enjoys activities that require careful thinking and mental effort.
Có trình độ học vấn cao và ưa thích các hoạt động đòi hỏi tư duy sâu sắc cùng nỗ lực trí tuệ.
Ví dụ
Her passion for reading complex books and discussing big ideas showed her intellectual nature.
Niềm đam mê đọc sách chuyên sâu và thảo luận về những vấn đề lớn đã thể hiện trí tuệ sâu sắc của cô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


