bg header

cerebral

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cerebral
adjective

ipa us/səˈriː·brəl/
View more

Related to the brain or the cerebrum

Liên quan đến não bộ hoặc đại não.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc não
Ví dụ
A severe blow to the head can result in serious cerebral trauma.
Một cú va đập mạnh vào đầu có thể gây ra chấn thương não nghiêm trọng.
Xem thêm

Requiring deep thought and mental work, not feelings.

Đòi hỏi tư duy sâu sắc và hoạt động trí óc, không dựa trên cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Thiên về lý trí
Ví dụ
Solving the complex mathematical problem was a cerebral exercise that took hours of focused effort.
Giải quyết bài toán toán học phức tạp là một hoạt động đòi hỏi tư duy sâu sắc, mất hàng giờ nỗ lực tập trung.
Xem thêm

Intelligent and serious, preferring deep thought over emotion.

Chỉ người có trí tuệ và sự nghiêm túc, thường ưu tiên việc tư duy sâu sắc thay vì bị chi phối bởi cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Lý trí
Ví dụ
His conversations were often cerebral, filled with philosophical discussions rather than personal anecdotes.
Những cuộc trò chuyện của anh ấy thường mang tính trí tuệ, chủ yếu xoay quanh những cuộc thảo luận triết học thay vì những câu chuyện cá nhân.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect