
bash
EN - VI

bashnoun(PARTY)
C1
[ Countable ]
A party
Một bữa tiệc.
Ví dụ
They had a huge bash to celebrate the end of the project.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc linh đình để ăn mừng kết thúc dự án.
Xem thêm
bashnoun(HIT)
C2
[ Countable ]
A hit
Một cú đánh hoặc cú va chạm mạnh.
Ví dụ
The construction worker accidentally left a bash on the wall with the hammer.
Người công nhân xây dựng vô tình để lại một vết lõm trên tường bằng búa.
Xem thêm
bashverb(HIT)
bashverb(CRITICIZE)
C2
[ Transitive ]
To criticize someone severely
Chỉ trích ai đó một cách dữ dội.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ trích nặng nề
Ví dụ
Some customers like to bash a product online if they are unhappy with it.
Một số khách hàng thích chê bai thậm tệ các sản phẩm trực tuyến nếu họ không hài lòng với chúng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


