bg header

punch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

punch
noun
(HIT)

ipa us/pʌntʃ/
[ Countable ]

A forceful hit with a closed hand

Một cú đánh mạnh được thực hiện bằng nắm đấm.
Nghĩa phổ thông:
Cú đấm
Ví dụ
The boxer delivered a powerful punch to his opponent's jaw.
Võ sĩ tung một cú đấm mạnh vào hàm đối thủ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

punch
noun
(EFFECT)

ipa us/pʌntʃ/
[ Uncountable ]

The ability to be interesting and have a strong effect on people.

Khả năng gây hứng thú và tạo ra tác động mạnh mẽ đến người khác.
Nghĩa phổ thông:
Sức nặng
Ví dụ
The new policy proposal lacked punch, failing to truly engage the committee members.
Đề xuất chính sách mới thiếu sức nặng, không thực sự lôi cuốn được các thành viên ủy ban.
Xem thêm

punch
noun
(DRINK)

ipa us/pʌntʃ/
[ Countable ]
Xem thêm

A cold or hot drink made by mixing fruit juices, pieces of fruit, and often alcohol.

Một loại đồ uống nóng hoặc lạnh được pha chế từ nước ép trái cây, miếng trái cây, và thường có cồn.
Ví dụ
The recipe suggested adding a slice of orange to each glass of punch for extra flavor.
Công thức khuyên nên thêm một lát cam vào mỗi ly thức uống pha chế để tăng thêm hương vị.
Xem thêm

punch
noun
(TOOL)

ipa us/pʌntʃ/
[ Countable ]

A tool that makes holes in something by pressing a metal part through it.

Một dụng cụ được thiết kế để tạo lỗ trên vật liệu bằng cách nén một bộ phận kim loại xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Cái đục
Ví dụ
The office had a large three-hole punch for binders.
Văn phòng có một máy đục ba lỗ lớn dùng cho các tập tài liệu.
Xem thêm

punch
verb
(HIT)

ipa us/pʌntʃ/

To hit a person or thing with your closed hand.

Thực hiện một hành động dùng nắm đấm tác động lực lên một người hoặc vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Đấm
Ví dụ
The boxer quickly punched the training bag.
Võ sĩ quyền anh nhanh chóng đấm bao cát.
Xem thêm

To press buttons on a phone or keys on a keyboard using your fingers.

Hành động sử dụng ngón tay để nhấn (hoặc gõ) các nút trên điện thoại hoặc phím trên bàn phím.
Nghĩa phổ thông:
Nhấn nút
Ví dụ
He quickly learned to punch the numbers into the calculator without looking.
Anh ấy nhanh chóng học cách bấm số vào máy tính mà không cần nhìn.
Xem thêm

punch
verb
(USE TOOL)

ipa us/pʌntʃ/

To make a hole in something using a tool.

Tạo ra một lỗ trên một bề mặt hoặc vật liệu bằng cách sử dụng một dụng cụ chuyên dụng.
Nghĩa phổ thông:
Đục lỗ
Ví dụ
To bind the documents, he had to punch holes along the side of each page.
Để đóng tài liệu, anh ấy phải bấm lỗ dọc theo mép mỗi trang.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect