
slap
EN - VI

slapnoun(HIT)
C2
[ Countable ]
A quick hit using the flat part of a hand or another flat object.
Một hành động tác động lực nhanh chóng bằng cách sử dụng lòng bàn tay hoặc một vật thể có bề mặt phẳng khác.
Nghĩa phổ thông:
Cái tát
Ví dụ
The tennis player's racket made a loud slap as it hit the ball.
Vợt của vận động viên quần vợt phát ra tiếng chát lớn khi đánh trúng bóng.
Xem thêm
slapnoun(FOR FACE)
C2
[ Uncountable ]
→ make-up mainly uk
Mỹ phẩm trang điểm hoặc lớp trang điểm được sử dụng, chủ yếu trong cách dùng tại vương quốc anh.
Nghĩa phổ thông:
Đồ trang điểm
Ví dụ
She applied her usual slap before going out.
Cô ấy trang điểm như mọi khi trước khi ra ngoài.
Xem thêm
slapverb
B2
To hit a person or thing using the flat part of your hand or another flat object.
Đánh vào một người hoặc vật bằng lòng bàn tay hoặc một vật phẳng khác.
Ví dụ
He quickly slapped a new sticker onto the book's cover.
Anh ta dán phắt một miếng dán mới lên bìa sách.
Xem thêm
slapadverb
C2
Directly or right
Một cách trực tiếp hoặc chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Ngay
Ví dụ
He kicked the stone slap against the base of the tree.
Anh ấy đá hòn đá đập thẳng vào gốc cây.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


