
whack
EN - VI

whacknoun(HIT)
C2
[ Countable ]
A noisy hit
Một cú đánh hoặc va chạm gây ra tiếng động lớn.
Nghĩa phổ thông:
Cú đập
Ví dụ
The heavy book made a loud whack as it landed on the wooden floor.
Cuốn sách nặng rơi xuống sàn gỗ kêu sầm một tiếng.
Xem thêm
whacknoun(SHARE)
C2
[ Uncountable ]
A share or part
Một phần hoặc một suất được chia.
Ví dụ
We need to figure out who gets what whack of the remaining funds.
Chúng ta cần xác định xem ai sẽ được chia bao nhiêu từ số tiền quỹ còn lại.
Xem thêm
whackverb
C2
[ Transitive ]
To hit someone or something noisily
Đánh hoặc đập mạnh vào một người hoặc một vật thể, tạo ra tiếng động lớn.
Nghĩa phổ thông:
Đánh bốp
Ví dụ
The carpenter had to whack the stubborn nail with his hammer.
Người thợ mộc phải dùng búa đóng thật mạnh cái đinh cứng đầu.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To quickly put something somewhere
Đặt hoặc để một vật gì đó vào một vị trí cụ thể một cách nhanh chóng.
Ví dụ
He whacked his keys on the table as soon as he walked in.
Anh ấy quăng chìa khóa lên bàn ngay khi vừa bước vào.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


