bg header

whack

EN - VI
Definitions
Form and inflection

whack
noun
(HIT)

ipa us/wæk/
[ Countable ]

A noisy hit

Một cú đánh hoặc va chạm gây ra tiếng động lớn.
Nghĩa phổ thông:
Cú đập
Ví dụ
The heavy book made a loud whack as it landed on the wooden floor.
Cuốn sách nặng rơi xuống sàn gỗ kêu sầm một tiếng.
Xem thêm

whack
noun
(SHARE)

ipa us/wæk/
[ Uncountable ]

A share or part

Một phần hoặc một suất được chia.
Ví dụ
We need to figure out who gets what whack of the remaining funds.
Chúng ta cần xác định xem ai sẽ được chia bao nhiêu từ số tiền quỹ còn lại.
Xem thêm

whack
verb

ipa us/wæk/
[ Transitive ]

To hit someone or something noisily

Đánh hoặc đập mạnh vào một người hoặc một vật thể, tạo ra tiếng động lớn.
Nghĩa phổ thông:
Đánh bốp
Ví dụ
The carpenter had to whack the stubborn nail with his hammer.
Người thợ mộc phải dùng búa đóng thật mạnh cái đinh cứng đầu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]
Xem thêm

To quickly put something somewhere

Đặt hoặc để một vật gì đó vào một vị trí cụ thể một cách nhanh chóng.
Ví dụ
He whacked his keys on the table as soon as he walked in.
Anh ấy quăng chìa khóa lên bàn ngay khi vừa bước vào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect