bg header

biting

EN - VI
Definitions
Form and inflection

biting
adjective
(COLD)

ipa us/ˈbaɪ·ɾɪŋ/

So cold it causes physical pain.

Cái lạnh đến mức gây ra cảm giác đau đớn về thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh buốt
Ví dụ
The biting wind chilled them to the bone.
Gió lạnh cắt da cắt thịt làm họ rét buốt tận xương.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

biting
adjective
(CRITICAL)

ipa us/ˈbaɪ·ɾɪŋ/

Describing words or people that criticize someone or something in a sharp or unkind way.

Mô tả lời nói hoặc người có tính chất chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách sắc bén, gay gắt, hoặc cay nghiệt.
Nghĩa phổ thông:
Sâu cay
Ví dụ
She delivered a biting critique of the new proposal, pointing out all its flaws.
Cô ấy đã đưa ra một bài phê bình đanh thép về đề xuất mới, chỉ ra tất cả những thiếu sót của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect