bg header

icy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

icy
adjective
(COLD)

ipa us/ˈaɪ·siː/

Covered in ice

Được bao phủ bởi băng.
Nghĩa phổ thông:
Phủ băng
Ví dụ
The sidewalks became icy after the freezing rain fell overnight.
Vỉa hè trở nên đóng băng sau trận mưa băng giá đổ xuống đêm qua.
Xem thêm

Extremely cold

Cực kỳ lạnh.
Ví dụ
The water in the mountain stream felt icy even on a sunny day.
Nước suối trên núi lạnh buốt ngay cả vào một ngày nắng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

icy
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/ˈaɪ·siː/

Unfriendly and showing no emotion

Mang tính chất không thân thiện và biểu lộ sự vô cảm.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh lùng
Ví dụ
He spoke with an icy tone, giving clear instructions without any warmth.
Anh ấy nói với giọng điệu lạnh lùng, đưa ra những chỉ dẫn rõ ràng mà không hề có chút ấm áp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect