
icy
EN - VI

icyadjective(COLD)
B1
Covered in ice
Được bao phủ bởi băng.
Nghĩa phổ thông:
Phủ băng
Ví dụ
The sidewalks became icy after the freezing rain fell overnight.
Vỉa hè trở nên đóng băng sau trận mưa băng giá đổ xuống đêm qua.
Xem thêm
icyadjective(UNFRIENDLY)
B2
Unfriendly and showing no emotion
Mang tính chất không thân thiện và biểu lộ sự vô cảm.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh lùng
Ví dụ
He spoke with an icy tone, giving clear instructions without any warmth.
Anh ấy nói với giọng điệu lạnh lùng, đưa ra những chỉ dẫn rõ ràng mà không hề có chút ấm áp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


