bg header

chilly

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

chilly
adjective
(COLD)

ipa us/ˈtʃɪl·iː/

Feeling a bit cold

Có cảm giác hơi lạnh.
Nghĩa phổ thông:
Hơi lạnh
Ví dụ
The air felt chilly as the sun began to set.
Không khí se lạnh dần khi mặt trời bắt đầu lặn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

chilly
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/ˈtʃɪl·iː/

Unfriendly

Không thân thiện.
Ví dụ
The new colleague gave a chilly smile, showing she was not eager to talk.
Đồng nghiệp mới nở một nụ cười lạnh nhạt, cho thấy cô ấy không thiết tha trò chuyện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect