
freezing
EN - VI

freezingnoun
B1
The temperature at which water turns into ice.
Nhiệt độ mà tại đó nước chuyển sang trạng thái đóng băng.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệt độ đóng băng
Ví dụ
The weather report warned that temperatures would fall to freezing overnight, creating icy conditions on the roads.
Bản tin thời tiết cảnh báo rằng nhiệt độ sẽ giảm xuống điểm đóng băng trong đêm, gây ra tình trạng đường đóng băng.
Xem thêm
freezingadjective
freezingadjective
B1
Turning to ice
Liên quan đến quá trình vật chất chuyển hóa thành băng.
Nghĩa phổ thông:
Đóng băng
Ví dụ
The freezing air made the puddles on the ground hard.
Không khí lạnh cóng đã khiến các vũng nước trên mặt đất đóng băng.
Xem thêm
freezingadverb
B1
Extremely cold
Có nhiệt độ cực kỳ thấp; rất lạnh.
Ví dụ
The air outside was freezing , so i put on a thick coat.
Ngoài trời lạnh cóng, nên tôi mặc một chiếc áo khoác dày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


