bg header

bitter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bitter
noun

ipa us/ˈbɪɾ·ər/

A kind of dark brown beer that tastes bitter.

Một loại bia màu nâu sẫm có vị đắng.
Ví dụ
He ordered a bitter at the pub.
Anh ấy gọi một ly bia đắng ở quán bia.
Xem thêm

bitter
adjective
(ANGRY)

ipa us/ˈbɪɾ·ər/

Angry and unhappy about past bad experiences that one cannot forget.

Diễn tả trạng thái cảm xúc tức giận, bất mãn và buồn bực dai dẳng do những trải nghiệm tồi tệ trong quá khứ mà bản thân không thể quên.
Nghĩa phổ thông:
Cay đắng
Ví dụ
His bitter feelings about his childhood made it hard for him to trust anyone.
Những nỗi oán hận từ tuổi thơ khiến anh ấy khó lòng tin tưởng bất kỳ ai.
Xem thêm

Causing a feeling of strong pain or anger.

Gây ra một cảm giác đau đớn dữ dội hoặc sự giận dữ mãnh liệt.
Nghĩa phổ thông:
Cay đắng
Ví dụ
She felt bitter about the unfair treatment she received at work.
Cô ấy cảm thấy ấm ức về việc bị đối xử bất công trong công việc.
Xem thêm

Showing strong hate and anger

Thể hiện sự căm ghét và phẫn nộ mãnh liệt.
Nghĩa phổ thông:
Hằn học
Ví dụ
She felt bitter about the way she was treated.
Cô ấy cảm thấy cay đắng về cách mình bị đối xử.
Xem thêm

bitter
adjective
(TASTE)

ipa us/ˈbɪɾ·ər/

With an unpleasantly sharp taste

Có vị gắt, khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đắng
Ví dụ
She accidentally bit into a raw lemon, and the bitter juice made her face pucker.
Cô ấy vô tình cắn phải một quả chanh, và nước chanh đắng làm mặt cô ấy nhăn tít lại.
Xem thêm

bitter
adjective
(COLD)

ipa us/ˈbɪɾ·ər/

Extremely cold and painful to experience

Mô tả tính chất cực kỳ lạnh và gây cảm giác đau buốt, khó chịu khi trải nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh cắt da cắt thịt
Ví dụ
The hikers were unprepared for the bitter wind that whipped across the mountain.
Những người leo núi không lường trước được cơn gió buốt giá thổi ào ạt qua ngọn núi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect