bg header

boost

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

boost
noun

ipa us/buːst/

An improvement or increase

Sự cải thiện hoặc sự gia tăng.
Nghĩa phổ thông:
Sự tăng cường
Ví dụ
The recent investment provided a significant boost to the company's research efforts.
Khoản đầu tư gần đây đã tạo một cú hích đáng kể cho các nỗ lực nghiên cứu của công ty.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

boost
verb
(INCREASE)

ipa us/buːst/

To increase or improve something

Gia tăng hoặc cải thiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tăng cường
Ví dụ
The new policy aims to boost the economy.
Chính sách mới nhằm thúc đẩy kinh tế.
Xem thêm

boost
verb
(GET VACCINE)

ipa us/buːst/

To give someone an extra vaccine shot to improve their body's protection against sickness.

Hành động tiêm bổ sung một liều vắc-xin cho một cá nhân, nhằm nâng cao khả năng miễn dịch và củng cố sự bảo vệ của cơ thể họ trước bệnh tật.
Nghĩa phổ thông:
Tiêm nhắc lại
Ví dụ
Healthcare workers are often recommended to boost their immunity regularly.
Nhân viên y tế thường được khuyến nghị tiêm nhắc để tăng cường miễn dịch định kỳ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect