bg header

pickup

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pickup
noun
(COLLECTION)

ipa us/ˈpɪk·ʌp/
[ Countable ]

A person who is picked up

Người được đón hoặc được thu nhận.
Ví dụ
The taxi driver said i was the first pickup that he'd had all evening.
Tài xế taxi nói tôi là người khách đầu tiên anh ấy đón từ đầu buổi tối đến giờ.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

The action of lifting someone or something, or the location where this occurs.

Hành động nâng hoặc nhấc một người hoặc một vật lên, hoặc địa điểm diễn ra hành động này.
Ví dụ
She arranged for a quick pickup of the forgotten keys from the restaurant.
Cô ấy đã sắp xếp để lấy gấp những chiếc chìa khóa bỏ quên tại nhà hàng.
Xem thêm

pickup
noun
(SIGNAL)

ipa us/ˈpɪk·ʌp/
[ Countable ]

A part on an electrical musical instrument or record player that makes sounds happen or makes them louder.

Một bộ phận trên nhạc cụ điện hoặc máy hát đĩa có chức năng tạo ra âm thanh hoặc khuếch đại âm thanh đó.
Nghĩa phổ thông:
Bộ thu âm
Ví dụ
When the guitarist accidentally hit the pickup, the loud static noise was jarring.
Khi người chơi guitar vô tình chạm vào bộ phận thu tín hiệu, tiếng nhiễu lớn phát ra rất chói tai.
Xem thêm

pickup
noun
(INCREASE)

ipa us/ˈpɪk·ʌp/
[ Countable ]

An increase or improvement

Sự gia tăng hoặc cải thiện.
Ví dụ
After the new policy, the team saw a pickup in overall productivity.
Sau khi có chính sách mới, năng suất chung của đội đã có sự cải thiện đáng kể.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
[ Countable ]

A brief moment of faster running

Sự tăng tốc đột ngột và ngắn ngủi trong quá trình chạy.
Nghĩa phổ thông:
Bứt tốc
Ví dụ
During the long-distance race, he used a sudden pickup to create a gap between himself and the other runners.
Trong cuộc đua đường dài, anh ấy bứt tốc đột ngột để tạo khoảng cách với các đối thủ khác.
Xem thêm

pickup
noun
(TRUCK)

ipa us/ˈpɪk·ʌp/
[ Countable ]

A small truck with an open part at the back for carrying things.

Một loại xe tải cỡ nhỏ được thiết kế với khoang chở hàng phía sau dạng hở, chuyên dùng để vận chuyển vật phẩm hoặc hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Xe bán tải
Ví dụ
Workers used a pickup to transport tools and materials to the construction site.
Công nhân dùng xe bán tải để vận chuyển dụng cụ và vật liệu đến công trường.
Xem thêm

pickup
adjective

ipa us/ˈpɪk·ʌp/

Informal and unplanned

Có tính chất không chính thức và không được lên kế hoạch trước.
Nghĩa phổ thông:
Tự phát
Ví dụ
Without any formal teams, they decided to play a pickup game of volleyball on the beach.
Không có đội hình chính thức, họ quyết định chơi bóng chuyền phủi trên bãi biển.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect