
growth
EN - VI

growthnoun
B2
[ Uncountable ]
Growth is the process of something becoming larger in size.
Tăng trưởng là quá trình một thực thể gia tăng kích thước.
Ví dụ
Regular watering supports the continued growth of indoor plants.
Tưới nước thường xuyên giúp duy trì sự sinh trưởng của cây cảnh trong nhà.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The process of getting bigger or becoming more important.
Quá trình gia tăng về kích thước hoặc mức độ quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Tăng trưởng
Ví dụ
The plant showed rapid growth after being moved into direct sunlight.
Cây phát triển nhanh chóng sau khi được chuyển ra nơi có ánh nắng trực tiếp.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A lump that forms on or inside a living thing due to sickness.
Một khối u hình thành trên hoặc bên trong cơ thể sinh vật do bệnh lý.
Nghĩa phổ thông:
U
Ví dụ
The doctor found a small growth on the patient's skin during the check-up.
Bác sĩ phát hiện một khối u nhỏ trên da bệnh nhân trong đợt khám sức khỏe.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Xem thêm
Something that has grown
Một thực thể hoặc vật chất đã trải qua quá trình phát triển hoặc tăng trưởng.
Ví dụ
The gardener carefully trimmed the new growth from the rose bushes.
Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa những chồi non từ bụi hồng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


