bg header

bulky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bulky
adjective

ipa us/ˈbʌl·kiː/

A bulky object is large and hard to move or carry.

Mô tả một vật thể có kích thước lớn và gây khó khăn trong việc di chuyển hoặc mang vác.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
She wore a bulky sweater to stay warm in the cold weather.
Cô ấy mặc một chiếc áo len dày sụ để giữ ấm khi trời lạnh.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Large and heavy

Có kích thước lớn và trọng lượng nặng.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
His bulky frame filled the small chair completely.
Vóc dáng to lớn của anh ta chiếm trọn chiếc ghế nhỏ.
Xem thêm

Clothing that is large and loose, or made of thick cloth.

Mô tả quần áo có kích thước lớn, dáng rộng hoặc được làm từ chất liệu vải dày.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
She wore a bulky sweater to stay warm in the cold weather.
Cô ấy mặc một chiếc áo len dày sụ để giữ ấm khi trời lạnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect