
bulky
EN - VI

bulkyadjective
C1
A bulky object is large and hard to move or carry.
Mô tả một vật thể có kích thước lớn và gây khó khăn trong việc di chuyển hoặc mang vác.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
She wore a bulky sweater to stay warm in the cold weather.
Cô ấy mặc một chiếc áo len dày sụ để giữ ấm khi trời lạnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
Large and heavy
Có kích thước lớn và trọng lượng nặng.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
His bulky frame filled the small chair completely.
Vóc dáng to lớn của anh ta chiếm trọn chiếc ghế nhỏ.
Xem thêm
C1
Clothing that is large and loose, or made of thick cloth.
Mô tả quần áo có kích thước lớn, dáng rộng hoặc được làm từ chất liệu vải dày.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
She wore a bulky sweater to stay warm in the cold weather.
Cô ấy mặc một chiếc áo len dày sụ để giữ ấm khi trời lạnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


