
astronomical
EN - VI

astronomicaladjective(SCIENTIFIC)
C2
[ before Noun ]
Connected with astronomy
Liên quan đến thiên văn học.
Ví dụ
Students are learning about astronomical phenomena like eclipses and comets.
Sinh viên đang tìm hiểu về các hiện tượng thiên văn như thiên thực và sao chổi.
Xem thêm
astronomicaladjective(LARGE)
C2
An astronomical amount is extremely large
Mô tả một số lượng, quy mô hoặc giá trị đạt mức cực kỳ lớn.
Nghĩa phổ thông:
Khổng lồ
Ví dụ
The energy company's profits reached an astronomical level last year.
Lợi nhuận của công ty năng lượng đã đạt mức cao ngất ngưởng vào năm ngoái.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


