bg header

substantial

EN - VI
Definitions
Form and inflection

substantial
adjective
(LARGE)

ipa us/səbˈstæn·ʃəl/

Large in size, value, or importance

Lớn về kích thước, giá trị hoặc tầm quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Đáng kể
Ví dụ
The witness provided substantial evidence that helped solve the case.
Nhân chứng đã đưa ra bằng chứng có sức nặng, giúp làm sáng tỏ vụ án.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

substantial
adjective
(GENERAL)

ipa us/səbˈstæn·ʃəl/
[ before Noun ]

About the most important parts of something

Liên quan đến những thành phần cốt lõi hoặc các khía cạnh quan trọng nhất của một vấn đề, sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Cốt lõi
Ví dụ
The student's report showed substantial insight into the core topic.
Báo cáo của sinh viên thể hiện sự thấu đáo về chủ đề trọng tâm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect