
substantial
EN - VI

substantialadjective(LARGE)
B2
Large in size, value, or importance
Lớn về kích thước, giá trị hoặc tầm quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Đáng kể
Ví dụ
The witness provided substantial evidence that helped solve the case.
Nhân chứng đã đưa ra bằng chứng có sức nặng, giúp làm sáng tỏ vụ án.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
substantialadjective(GENERAL)
B2
[ before Noun ]
About the most important parts of something
Liên quan đến những thành phần cốt lõi hoặc các khía cạnh quan trọng nhất của một vấn đề, sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Cốt lõi
Ví dụ
The student's report showed substantial insight into the core topic.
Báo cáo của sinh viên thể hiện sự thấu đáo về chủ đề trọng tâm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


