
immense
EN - VI

immenseadjective
C1
Extremely large in size or degree
Cực kỳ lớn về kích thước hoặc mức độ.
Nghĩa phổ thông:
Rất lớn
Ví dụ
Winning the competition brought them immense joy and satisfaction.
Chiến thắng cuộc thi đã mang lại cho họ niềm vui sướng và sự mãn nguyện tột độ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
Extremely good
Đặc biệt xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
Critics praised the new film, calling it an immense piece of cinema.
Các nhà phê bình đã hết lời khen ngợi bộ phim mới, đánh giá đây là một kiệt tác điện ảnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


