bg header

mammoth

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mammoth
noun

ipa us/ˈmæm·əθ/

A large, hairy elephant that is no longer alive and had tusks.

Một loài voi khổng lồ, có lông rậm và ngà dài, đã tuyệt chủng.
Nghĩa phổ thông:
Voi ma mút
Ví dụ
The museum exhibit featured a life-sized model of a mammoth, complete with shaggy fur and huge tusks.
Triển lãm bảo tàng trưng bày một mô hình voi ma mút kích thước thật, có bộ lông xù xì và cặp ngà khổng lồ.
Xem thêm

mammoth
adjective

ipa us/ˈmæm·əθ/

Extremely large

Cực kỳ lớn.
Ví dụ
Moving the entire library to a new building was a mammoth effort.
Việc chuyển toàn bộ thư viện sang tòa nhà mới là một nỗ lực to lớn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect