
mammoth
EN - VI

mammothnoun
C1
A large, hairy elephant that is no longer alive and had tusks.
Một loài voi khổng lồ, có lông rậm và ngà dài, đã tuyệt chủng.
Nghĩa phổ thông:
Voi ma mút
Ví dụ
The museum exhibit featured a life-sized model of a mammoth , complete with shaggy fur and huge tusks.
Triển lãm bảo tàng trưng bày một mô hình voi ma mút kích thước thật, có bộ lông xù xì và cặp ngà khổng lồ.
Xem thêm
mammothadjective
C2
Extremely large
Cực kỳ lớn.
Ví dụ
Moving the entire library to a new building was a mammoth effort.
Việc chuyển toàn bộ thư viện sang tòa nhà mới là một nỗ lực to lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


