
bullheaded
EN - VI

bullheadedadjective
C2
Stubbornly determined to do what one wants, even if it ignores others' feelings
Có tính chất bướng bỉnh, kiên quyết thực hiện theo ý muốn của bản thân, ngay cả khi điều đó bỏ qua hoặc không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Đầu bò
Ví dụ
Her bullheaded refusal to compromise made negotiations difficult, as she would not consider anyone else's proposals.
Thái độ cố chấp không chịu nhượng bộ của cô ấy đã khiến các cuộc đàm phán gặp nhiều khó khăn, bởi cô không hề xem xét bất kỳ đề xuất nào từ người khác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


