
wilful
EN - VI

wilfuladjective
C2
Done on purpose, especially if it's something bad, or describing a person who insists on doing what they want, even when they know it's wrong.
Được thực hiện một cách cố ý, đặc biệt là khi hành vi đó mang tính tiêu cực hoặc sai trái; hoặc mô tả một cá nhân kiên quyết làm theo ý mình, bất chấp việc nhận thức được rằng hành động đó là sai.
Nghĩa phổ thông:
Cố ý
Ví dụ
The manager was criticized for the wilful disregard of safety protocols, leading to an accident.
Người quản lý bị chỉ trích vì cố tình coi thường các quy định an toàn, gây ra tai nạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


