bg header

obstinate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

obstinate
adjective

ipa us/ˈɑːb·stə·nət/

Stubbornly refusing to change one's mind or actions, even when others disagree.

Cố chấp không thay đổi ý kiến hoặc hành động của mình, ngay cả khi có sự phản đối từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Cố chấp
Ví dụ
Despite strong evidence, the scientist remained obstinate in defending his flawed theory.
Bất chấp những bằng chứng rõ ràng, nhà khoa học vẫn cố chấp bảo vệ lý thuyết sai lầm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ before Noun ]

Hard to handle, get rid of, change, or beat.

Có tính chất khó kiểm soát, khó loại bỏ, khó thay đổi hoặc khó bị đánh bại.
Nghĩa phổ thông:
Ngoan cố
Ví dụ
Engineers worked for weeks on the obstinate glitch in the system that prevented the software from launching correctly.
Các kỹ sư đã dành hàng tuần để khắc phục lỗi dai dẳng trong hệ thống khiến phần mềm không thể khởi chạy một cách chính xác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect