
strong-willed
EN - VI

strong-willedadjective
C2
To be very determined to act in a certain way, even if there are good reasons not to.
Là đặc tính của một người thể hiện sự quyết tâm kiên định cao độ trong việc hành động theo một cách cụ thể hoặc theo đuổi một mục tiêu, ngay cả khi có những lý do chính đáng để không thực hiện điều đó.
Nghĩa phổ thông:
Kiên định
Ví dụ
Even when faced with challenges, her strong-willed approach kept her focused on her goals.
Ngay cả khi đối mặt với thử thách, ý chí kiên định của cô ấy đã giúp cô ấy luôn giữ vững mục tiêu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


