bg header

mulish

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mulish
adjective

ipa us/ˈmjuː·lɪʃ/

Very stubborn and unwilling to change one's mind or plans for anyone.

Mang tính chất cực kỳ bướng bỉnh và cố chấp, không sẵn lòng thay đổi quan điểm hay kế hoạch của bản thân vì bất kỳ ai.
Nghĩa phổ thông:
Cứng đầu
Ví dụ
The coach was frustrated by the team captain's mulish insistence on sticking to an outdated strategy.
Huấn luyện viên bực bội vì việc đội trưởng cố chấp khăng khăng giữ nguyên chiến thuật lỗi thời.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect