
stubborn
EN - VI

stubbornadjective
B2
Always wanting to do things their own way and refusing to change.
Có khuynh hướng luôn muốn thực hiện mọi việc theo cách riêng của mình và kiên quyết không thay đổi quan điểm hoặc hành vi.
Nghĩa phổ thông:
Cố chấp
Ví dụ
Even with new information, the team leader remained stubborn about the project's direction.
Ngay cả khi có thông tin mới, trưởng nhóm vẫn cố chấp về định hướng của dự án.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
Difficult to move, change, or handle.
Khó bị dịch chuyển, biến đổi hoặc kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Cứng đầu
Ví dụ
She had a stubborn cough that lasted for weeks despite medication.
Cô ấy bị cơn ho dai dẳng kéo dài hàng tuần dù đã dùng thuốc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


