bg header

self-willed

EN - VI
Definitions
Form and inflection

self-willed
adjective

ipa us/ˌselfˈwɪld/

Stubbornly determined to do what one wants, even when advised otherwise.

Có xu hướng kiên định thực hiện ý muốn của bản thân một cách cứng đầu, bất chấp lời khuyên hay ý kiến trái chiều.
Nghĩa phổ thông:
Cố chấp
Ví dụ
Even though her parents suggested a different career, the self-willed artist pursued her passion for painting.
Dù cha mẹ cô gợi ý một con đường sự nghiệp khác, cô vẫn kiên quyết theo đuổi niềm đam mê hội họa.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect